Ngũ viên

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử Trung Quốc thời Xuân Thu: "Ngũ Viên" tên gọi khác của Ngũ Tử , một đại phu nước Ngô nổi tiếng với lòng trung nghĩa bi kịch cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Sử sách còn ghi lại câu chuyện Ngũ Viên báo thù cho cha anh. (Sử sách còn ghi lại câu chuyện Ngũ Viên báo thù cho cha anh.)
    • Hình tượng Ngũ Viên thường được nhắc đến như một biểu tượng của chí lớn lòng kiên trì. (Hình tượng Ngũ Viên thường được nhắc đến như một biểu tượng của chí lớn lòng kiên trì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Số phận (hay bi kịch) của Ngũ Viên": Cụm từ dùng để ám chỉ một số phận đầy oan khuất, gian truân kết cục bi thảm, tương tự như cuộc đời của nhân vật này.
    • Cuộc đời ông ấy lận đận, có thể ví như số phận của Ngũ Viên vậy. (Cuộc đời ông ấy lận đận, có thể ví như số phận của Ngũ Viên vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngũ Tử : Tên gọi đầy đủ phổ biến hơn của cùng một nhân vật lịch sử.
    • Ngũ Tử một trung thần của nước Ngô. (Ngũ Tử một trung thần của nước Ngô.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngũ Tử : Tên gọi chính thức, đồng nghĩa hoàn toàn.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngũ Viên quật mộ" / "Ngũ Tử quật mộ": Hành động quật mộ (đào mộ) của Ngũ Viên để trả thù cho cha anh. Thành ngữ này thường dùng để chỉ hành động trả thù tận cùng, quyết liệt.
    • Lòng hận thù ấy mãnh liệt, gần như muốn "Ngũ Viên quật mộ" mới hả. (Lòng hận thù ấy mãnh liệt, gần như muốn "Ngũ Viên quật mộ" mới hả.)
  1. Tức Ngũ Tử

Từ gần giống

Từ chứa "Ngũ viên"